Ghi nhớ từ vựng
Phương pháp Kiềng 3 chân
elevate, deviate → alleviate
Phát âm "alleviate" trong "alleviate" gợi nhớ đến "elevate" (nâng cao), như sự cải thiện. Phần "eviate" khiến ta nghĩ đến "deviate" (lệch lạc), như sự chuyển hướng tình trạng sức khỏe thay vì cải thiện.
He tried to alleviate the pain with medication, but instead of elevating his condition, the side effects made his health deviate from the expected recovery.
→ Anh cố gắng giảm đau bằng thuốc, nhưng thay vì cải thiện tình trạng, các tác dụng phụ lại khiến sức khỏe anh chệch hướng khỏi quá trình hồi phục mong đợi.
Từ chờ đánh giá
1Dict lớn mạnh nhờ cộng đồng
Từ vựng hôm nay
Từ được đề xuất ngẫu nhiên
Trang thông tin
Cập nhật thông tin nhanh từ 1Dict.com
1Dict.com chính thức Golive vào ngày 01-07-2026.
Rà soát và chuẩn chỉnh hơn 900.000 từ vựng Anh - Việt, Đức - Việt.
Tích hợp Phương pháp siêu trí nhớ từ vựng tiếng Anh - LangICON vào 1Dict.com.
Hoàn thành phiên bản Beta sau 3 tháng phát triển phần mềm.
Hoàn thành bộ giao diện 1Dict.com sau 3 tháng thiết kế.
Chính thức lên kế hoạch Thiết kế giao diện (UI/UX), Phát triển Website 1Dict.com.